Danh mục chi tiết 11 dự án mời gọi đầu tư năm 2013

Dự án 05: Nghĩa trang nhân dân Mỹ Phước Tây (04/05/2013)

.

 

I. THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ CUNG CẤP THÔNG TIN DỰ ÁN:

Tên đơn vị

Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy

Địa chỉ

Đường 30/4, Khu 2, Thị trấn Cai lậy, huyện Cai Lậy

Điện thoại

(84 – 73) 3826481 - 3826418

Fax:

(84 – 73) 3829079

Email:

ubnd_cailay@.gov.vn

Người liên hệ:

Ông Hà Thanh Hữu

Chức vụ:

Chủ tịch UBND huyện

II. LIÊN HỆ TÌM HIỂU DỰ ÁN:

Tên đơn vị

Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang

Địa chỉ: 

số 84o, đường Nam kỳ khởi nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho

Người liên hệ:

Ông Đoàn Văn Phương

Chức vụ:

Giám đốc

Điện thoại:

(84 – 73) 6250005 – 3581877

Fax:

(84 – 73) 3972587 – 3977631

Email:

ttxttm@tiengiang.gov.vn

Website:

www.tiengiang-etrade.com.vn

III. TỔNG QUAN VỀ ĐỊA PHƯƠNG

Vị trí địa lý và thuận lợi:

Huyện Cai Lậy là một trong 10 đơn vị hành chính của tỉnh Tiền Giang, trong đó thị trấn Cai Lậy là đô thị quan trọng thứ ba sau thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công.

Huyện Cai Lậy là đầu mối giao lưu quan trọng của khu vực các huyện phía Tây trong tỉnh Tiền Giang, là địa bàn có vai trò rất quan trọng trong sự phát triển kinh tế của tỉnh, là cửa ngõ giao lưu kinh tế – văn hóa với 3 khu vực tỉnh Đồng Tháp  – Long An – Tiền Giang.

Về các tuyến giao thông: huyện có đoạn đường Quốc lộ 1A, các đường tỉnh 868, 868B, 874, 874B, 865, 864, 875 chạy qua. Về đường thủy, ngoài nhánh sông Tiền, sông Ba Rài là tuyến huyết mạch quan trọng chạy qua địa phận huyện, còn phải kể tới hệ thống kênh rạch chằng chịt có mật độ cao, tạo thuận lợi cho việc lưu thông đi lại của nhân dân trong huyện.

Vị trí địa lý:

- Bắc giáp huyện Tân Thạnh-(tỉnh Long An) và huyện Tân Phước;

- Nam giáp sông Tiền, đối diện với huyện Chợ Lách (tỉnh Bến Tre) và một phần của tỉnh Vĩnh Long;

- Tây giáp huyện Cái Bè;

- Đông giáp huyện Châu Thành và huyện Tân Phước.

Huyện có diện tích tự nhiên là 436,2 km2, dân số trung bình năm 2010 là 306.694 người, mật độ dân số : 703 người/km2

Một số chỉ tiêu kinh tế vĩ mô trong năm gần đây:

- Tốc độ tăng trưởng GDP năm 2011 : 13,98%

- GDP bình quân đầu người : 9,5 triệu đồng

- Tốc độ tăng trưởng công nghiệp - xây dựng:  25,45%   

- Cơ cấu kinh tế  theo ngành:

+ Nông ngư nghiệp:                 49,54%,

+ Công nghiệp- xây dựng :       17,57%  

          + Thương mại –dịch vụ:          32,89%  

Nhân lực:

A. Tổng số lao động và nguồn lao động phân theo trình độ:

Tổng số lao động trong độ tuổi và có khả năng lao động: 189.242 người. Trong đó lao động trong ngành công nghiệp- XD: 8.097 người; lao động trong ngành thương mại- dịch vụ: 18.762 người.

B. Cơ sở đào tạo: Trường dạy nghề khu vực với 350 học viên

IV. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN

Dự án số: 05/2013/TG

Ngành, lĩnh vực: Môi trường

1.

Tên dự án:

 Nghĩa trang nhân dân Mỹ Phước Tây

2.

Mục tiêu dự án:

Đầu tư khu công viên nghĩa trang kết hợp với các dịch vụ mai táng

3.

Hình thức đầu tư:

Đầu tư trực tiếp trong nước hoặc nước ngoài

4.

Quy mô dự án:

Tổng vốn đầu tư dự kiến: 36,4 tỷ VND

Tương đương: 1,8 triệu USD

Diện tích đất sử dụng:

54.393 m2  

5.

Thời hạn dự án (năm), kế hoạch triển khai dự án:

Thời hạn dự án: 2013-2014

 

6.

Căn cứ xây dựng dự án:

Quy hoạch chung xây dựng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

7.

Địa điểm dự án:

- Địa điểm:  xã Mỹ Phước Tây, huyện Cai Lậy.

  Đông giáp trường tiểu học Mỹ Phước Tây và đất dân

  Tây giáp khu ruộng dân

  Nam giáp đường tỉnh 865

  Bắc giáp kênh 500

- Tài liệu đính kèm:  Bản đồ vị trí khu đất dự án

8.

Hạ tầng tại địa điểm

 

 

 

Đất đai

- Loại đất:  đất công

- Hiện trạng: trước đây là nghĩa trang kiệt sỹ đã di dời, hiện là đất trống.

 

 

Hạ tầng giao thông:

Cặp theo đường tỉnh 865 và kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Phương tiện giao thông chủ yếu: đường bộ và thủy.

 

 

Thông tin liên lạc:

Các dịch vụ Internet, điện thoại đảm bảo thông suốt.

 

 

Nguồn điện:

 

- Giá điện: (theo Thông tư  số  42/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài Chính)

  + Giá điện cho kinh doanh:

     Giờ bình thường: 1.808 VNĐ/KWh,

     Giờ cao điểm: 3.117 VNĐ/KWh;

  +  Giá điện sinh hoạt 1.242 VNĐ/KWh.

- Tình hình cung cấp điện: Điện lưới quốc gia.

 

 

Nguồn nước cấp:

 

- Giá nước: (theo Quyết định số: 29/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng  12  năm  2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)                      

+ Giá nước công nghiệp: 6.500VNĐ/m3

+ Giá nước sinh hoạt: 4.700VNĐ/m3

- Tình hình cung cấp nước: Nước đảm bảo cung cấp cho dự án.

 

 

Hệ thống xử lý chất thải/  nước thải:  

Nhà máy xử lý rác huyện chưa có

- Chi phí vận chuyển đến nhà máy xử lý rác ở xã Thạnh Tân huyện Tân Phước: cự ly vận chuyển 48km (nếu đổ ở Bình Phú cự ly vận chuyển 17 km. Chi phí xử lý dự kiến 150.000 đ/tấn)

9.

Khả năng cung ứng lao động cho dự án:

Nguồn lao động tại chỗ

-   Tổng số lao động: 16.492 Trong đó đã qua đào tạo: 6.374 người gồm:

§  Thạc sĩ: 16

§  Đại học: 1.657

§  Cao đẳng: 1.184

§  Trung học chuyên nghiệp: 2.706

·   Dạy nghề : 811

10.

Điều kiện hoặc ưu đãi đầu tư:

- Điều kiện đầu tư: theo điều kiện quy định tại Luật kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 ngày 29/6/2006

- Ưu đãi đầu tư:

   + Quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường

   + Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.             

11.

Hiệu quả xã hội của dự án:

Tạo điều kiện cho người dân có nơi chôn cất tập trung, đồng thời tạo cảnh quan môi trường xanh, sạch, đẹp với mô hình công viên- nghĩa trang

12.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư

Dự án thuộc loại:

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư       

Thẩm tra cấp  Giấy chứng nhận đầu tư     

Yêu cầu về bảo vệ môi trường:

- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang

Thời hạn cấp phép:

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Cơ quan cấp phép:

Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

TTXT ĐT-TM-DL TG

Hỗ trợ trực tuyến

Điện thoại: : (84) 73 6250005
Fax: (84) 73 3972 587